Đại Học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM Tuyển Sinh 2018

Mã trường: QSB
Địa chỉ: Nhà A1, số 268 Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10, TP.HCM
Điện thoại: (028)3 865 1670, (028)3 864 7256
Website: www.hcmut.edu.vn
Email: tuyensinh@hcmut.edu.vn

Trường Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM là trường Đào tạo đội ngũ trí thức có năng lực lãnh đạo; Sáng tạo tri thức mới thông qua nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ;Thực hiện trách nhiệm xã hội và phục vụ cộng đồng.

Trường Đại Học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2018 với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:

STT Mã tuyển sinh Nhóm ngành/Ngành tuyển sinh Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
2018
A. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY   4215
1 106 Khoa học Máy tính

Kỹ thuật Máy tính

(Nhóm ngành)

A00, A01 330
2 108 Kỹ thuật Điện

Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

(Nhóm ngành)

A00, A01 720
3 109 Kỹ thuật Cơ khí

Kỹ thuật Cơ điện tử

(Nhóm ngành)

A00, A01 440
4 140 Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh) A00, A01 95
5 112 Kỹ thuật Dệt

Công nghệ Dệt may

(Nhóm ngành)

A00, A01 90
6 114 Kỹ thuật Hóa học

Công nghệ Thực phẩm

Công nghệ Sinh học

(Nhóm ngành)

A00, D07, B00 460
7 115 Kỹ thuật Xây dựng

Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông

Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy

Kỹ thuật Xây dựng Công trình biển

Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng

(Nhóm ngành)

A00, A01 600
8 117 Kiến trúc
(Điểm trúng tuyển năm 2015, 2016 có nhân 2 môn Toán. Từ năm 2017, không nhân hệ số 2.)
V00, V01 65
9 120 Kỹ thuật Địa chất

Kỹ thuật Dầu khí

(Nhóm ngành)

A00, A01 130
10 123 Quản lý Công nghiệp A00, A01, D01, D07 110
11 125 Kỹ thuật Môi trường

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

(Nhóm ngành)

A00, A01, D07, B00 110
12 128 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp

Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng

(Nhóm ngành)

A00, A01 130
13 129 Kỹ thuật Vật liệu A00, A01, D07 250
14 130 Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ A00, A01 65
15 131 Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng A00, A01 75
16 137 Vật lý Kỹ thuật A00, A01 120
17 138 Cơ Kỹ thuật A00, A01 70
18 141 Bảo dưỡng Công nghiệp
(dư kiến mở ngành Đại học từ 2018)
A00, A01 165
19 142 Kỹ thuật Ô tô A00, A01 80
20 143 Kỹ thuật Tàu thủy A00, A01 55
21 144 Kỹ thuật Hàng không A00, A01 55
B. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY (CT TIÊN TIẾN, CHẤT LƯỢNG CAO GIẢNG DẠY BẰNG TIẾNG ANH, HỌC PHÍ TƯƠNG ỨNG)   785
1 206 Khoa học Máy tính (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01 55
2 207 Kỹ thuật Máy tính (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01 50
3 208 Kỹ thuật Điện – Điện tử (CT Tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01 100
4 209 Kỹ thuật Cơ khí (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01 50
5 210 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01 50
6 214 Kỹ thuật Hoá học (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, D07, B00 55
7 215 Kỹ thuật Xây dựng (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01 50
8 219 Công nghệ Thực phẩm (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, D07, B00 40
9 220 Kỹ thuật Dầu khí (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01 50
10 223 Quản lý công nghiệp (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01, D01, D07 100
11 225 Quản lý Tài nguyên và Môi trường (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01, D07, B00 45
12 241 Kỹ thuật Môi trường (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01, D07, B00 45
13 242 Kỹ thuật Ô tô (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01 50
14 245 Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) A00, A01 45
C. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY (ĐÀO TẠO TẠI PHÂN HIỆU ĐHQG-HCM TẠI BẾN TRE)   200
1 408 Kỹ thuật Điện (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre, thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu) A00, A01 40
2 410 Kỹ thuật Cơ điện tử (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre, thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu) A00, A01 40
3 415 Kỹ thuật Xây dựng (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre, thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu) A00, A01 40
4 419 Công nghệ Thực phẩm (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre, thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu) A00, D07, B00 40
5 425 Quản lý Tài nguyên và Môi trường (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre, thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu) A00, A01, D07, B00 40

I. Phạm vi tuyển sinh:

Trường Đại Học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM tuyển sinh trên khu vực cả nước.

II. Phương thức dự kiến:

Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG TP.HCM áp dụng nhiều phương thức xét tuyển với chỉ tiêu tương ứng, áp dụng cho tất cả các nhóm ngành/ngành.

Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển bằng một hoặc kết hợp nhiều phương thức xét tuyển.

Điều kiện chung:

– Tốt nghiệp THPT;

– Có trung bình cộng của các điểm trung bình năm lớp 10, 11, 12 đạt từ 6,5 trở lên đối với bậc đại học và từ 6,0 trở lên đối với bậc cao đẳng.

III. Các phương thức xét tuyển:

1. Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018 (~72% chỉ tiêu)

  • Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 bài thi/môn thi của tổ hợp môn xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018, không nhân hệ số, công với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực. Tiêu chí phụ để xét tuyển là môn Toán.

2. Ưu tiên xét tuyển các học sinh các trường THPT chuyên, năng khiếu trên toàn quốc và học sinh các trường THPT thuộc nhóm 100 trường có điểm trung bình thi THPT Quốc gia cao (~15% chỉ tiêu).

3. Xét tuyển thẳng các thí sinh đạt giải học sinh giỏi quốc gia, giải Khoa học kỹ thuật quốc gia… (theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục & Đào tạo) (~3% chỉ tiêu).

4. Xét tuyển theo kết quả kỳ đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TP.HCM (~10% chỉ tiêu).

Bạn thích bài viết này ?